Quảng Đông

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một tỉnh của Trung Quốc: "Quảng Đông" tên một tỉnh nằmphía nam Trung Quốc, thủ phủ thành phố Quảng Châu.
    • Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa: Tại Việt Nam, "Quảng Đông" dùng để chỉ một nhóm người Hoa nguồn gốc từ tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
    • Tên địa danh hành chính cấp tại Việt Nam: "Quảng Đông" tên của một số thuộc các huyện như Quảng Trạch (tỉnh Quảng Bình) Quảng Xương (tỉnh Thanh Hóa).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ẩm thực Quảng Đông nổi tiếng khắp thế giới. (Ẩm thực của tỉnh Quảng Đông nổi tiếng khắp thế giới.)
    • Cộng đồng người Hoa gốc Quảng ĐôngChợ Lớn rất đông đảo. (Cộng đồng người Hoa nguồn gốc Quảng ĐôngChợ Lớn rất đông đảo.)
    • Quảng Đông, huyện Quảng Xương một vùng quê yên bình. ( Quảng Đông, huyện Quảng Xương một vùng quê yên bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng Quảng Đông": chỉ phương ngữ được sử dụng phổ biếntỉnh Quảng Đông, Hồng Kông Ma Cao.

    • Tiếng Quảng Đông tiếng Phổ thông nhiều điểm khác biệt. (Tiếng Quảng Đông tiếng Phổ thông nhiều điểm khác biệt.)
  • "Người Quảng Đông": chỉ người dân sinh sống tại tỉnh Quảng Đông hoặc người Hoa gốc từ tỉnh này.

    • Người Quảng Đông thường tinh thần kinh doanh rất cao. (Người Quảng Đông thường tinh thần kinh doanh rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Quảng Đông (tỉnh): địa danh hành chính cấp tỉnh.
  • Quảng Đông (): địa danh hành chính cấp .
  • Người Quảng: cách gọi tắt thân mật, phổ biến trong cộng đồng người Việt gốc Hoa để chỉ người Quảng Đông.
Từ đồng nghĩa
  • Việt ngữ hóa: "Quảng" (cách gọi tắt, thân mật).
  • Trong ngữ cảnh chỉ tỉnh: "Tỉnh Quảng Đông", "Quảng Đông tỉnh".
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cơm Tàu, ở nhà Tây, lấy vợ Nhật, cưới chồng Quảng": Thành ngữ dân gian Việt Nam, trong đó "chồng Quảng" ám chỉ người đàn ông gốc Quảng Đông, thường được cho biết chiều chuộng yêu thương vợ con.
    • Theo lời các cụ, "cưới chồng Quảng" một điều hạnh phúc. (Theo lời các cụ, "cưới chồng Quảng" một điều hạnh phúc.)
  1. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa
  2. () tên gọi các thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá)

Từ gần giống

Từ chứa "Quảng Đông"